khó nhai

Học thuật
Thân thiện
khó nhai

Món thịt này hơi khó nhai.

Định nghĩa
  1. Tính từ (thông tục):
    • Khó nuốt, khó ăn: Dùng để miêu tả thức ăn kết cấu dai, cứng hoặc khó cắn, nhai nuốt.
    • Khó giải quyết, khó xử lý (nghĩa bóng): Dùng trong ngữ cảnh không liên quan đến thức ăn để chỉ một vấn đề, tình huống hoặc công việc phức tạp, gây khó khăn, đòi hỏi nhiều nỗ lực mới có thể vượt qua.
dụ sử dụng
  • Nghĩa đen (về thức ăn):

    • Miếng thịt này quá dai, thật khó nhai.
    • Bánh mì để lâu ngày trở nên cứng khó nhai.
  • Nghĩa bóng (về vấn đề, công việc):

    • Đề toán này phức tạp quá, thật sự khó nhai.
    • Dự án mới một vấn đề khó nhai đối với cả đội.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Câu chuyện khó nhai": Chỉ một câu chuyện khó tin, khó chấp nhận hoặc nhiều điểm vô lý.

    • Lời giải thích của anh ta nghe thật khó nhai.
  • "Đối thủ khó nhai": Chỉ một đối thủ mạnh, khó có thể đánh bại.

    • Đội bóng đó một đối thủ khó nhai trong giải đấu năm nay.
Biến thể từ gần giống
  • Khó nuốt (thông tục): Có nghĩa tương tự, thường dùng thay thế cho "khó nhai" cả về nghĩa đen lẫn nghĩa bóng.
  • Khó xơi (thông tục): Cách nói khác với sắc thái tương tự, thường dùng trong nghĩa bóng chỉ vấn đề khó giải quyết.
  • Cứng, dai: Dùng chủ yếu cho nghĩa đen (miêu tả thức ăn).
Từ đồng nghĩa
  • Gai góc: (nghĩa bóng) Chỉ vấn đề phức tạp, nhiều khó khăn.
  • Hóc búa: (nghĩa bóng) Chỉ bài toán, vấn đề rất khó giải quyết.
  • Khó giải quyết: Cách nói trang trọng hơn.
Từ trái nghĩa
  • Dễ nhai: (nghĩa đen) Thức ăn mềm, dễ ăn. (nghĩa bóng) Vấn đề dễ dàng, đơn giản.
  • Dễ xơi (thông tục): (nghĩa bóng) Vấn đề dễ dàng giải quyết.
  • Trơn tru: (nghĩa bóng) Diễn ra suôn sẻ, không trở ngại.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "khó nhai" thuộc ngôn ngữ thông tục, phù hợp với văn nói hoặc văn viết không trang trọng. Trong ngữ cảnh trang trọng, nên dùng các từ như "khó giải quyết", "phức tạp" hoặc "khó khăn".
  • Khi dùng với nghĩa bóng, từ này thường mang sắc thái hình tượng, so sánh việc giải quyết vấn đề khó khăn giống như việc nhai một thứ đó cứng dai.
khó nhai

Món thịt này hơi khó nhai.

  1. Nh. Khó nuốt (thtục).